Học là vô

Cách dùng thì Tương lai Đơn: dự đoán về tương lai

daminh's picture
Thứ bảy, 27/10/2012 - 10:22 -- daminh

- Với cách dùng này, thì Tương lai Đơn được dùng để đưa ra dự đoán về tương lai. Dự đoán này không dựa trên dự định có sẵn hay chứng cứ đang diễn ra trong hiện tại. Đây chỉ đơn thuần là điều chúng ta nghĩ sẽ xảy ra.

- Hãy xem ví dụ sau: Nam và Bình đang bàn luận với nhau về bộ phim 2012 mà hai bạn vừa mới xem xong. Trong khi nói chuyện, Bình mới nói:

            The world will end in the year 2050.

            (Thế giới sẽ tận cùng vào năm 2050.)

Dự đoán về năm tận thế của Bình không dựa trên những chứng cứ xác thực trong hiện tại (như động đất, núi lửa, song thần). Bạn Bình chỉ đơn thuần tiên đoán dựa trên suy nghĩ chủ quan của mình. Do đó, Bình sử dụng thì tương lai đơn là hoàn toàn phù hợp trong ngữ cảnh này.

Ví dụ:   It will rain tomorrow.

            (Ngày mai trời sẽ mưa.)

            People won't go to Jupiter before the 22nd century.

            (Người ta sẽ đến sao Mộc trước thế kỷ 22.)

            Who do you think will get the job?

            (Bạn nghĩ ai sẽ giành được công việc này?)

- Ta cũng dùng thì Tương lai đơn khi muốn diễn tả một ý kiến, một dự đoán về tương lai, trong câu thường đi kèm với các động từ như: assume, be afraid, be/feel sure, believe, daresay, doubt, expect, hope, know, suppose, think, wonder hoặc với các trạng từ như: perhaps, maybe, possibly, probably, surely…

Ví dụ:  He is sure that everyone will arrive later than usual.

            (Anh ta tin chắc rằng mọi người sẽ đến muộn hơn thường lệ.)

            I hope that she will think again before offering her resignation.

            (Tôi mong rằng cô ta sẽ suy nghĩ lại trước khi nộp đơn xin thôi việc.)

            I wonder where I shall be next year.

            (Tôi phân vân không biết sang năm tôi sẽ ở đâu.)

            Perhaps they will not forget to revenge their companions in arms.

            (Có lẽ họ sẽ không quên trả thù cho chiến hữu của họ.)

Lưu ý: Thì tương lai đơn không diễn tả một quyết định được hoạch định từ trước, một dự định theo một lịch trình cụ thể, hoặc dự đoán tương lai dựa trên những chứng cứ và sự việc đang diễn ra trong hiện tại.

Level: 
A2-Elementary
Keywords: 
Future Simple
Tense