Học là vô

Search

Danh từ chung

daminh's picture
Thứ ba, 30/10/2012 - 10:51 -- daminh

1. Định nghĩa:

Danh từ chung là những danh từ không được dùng để gọi tên một người, địa điểm, vật, ý tưởng riêng biệt, duy nhất; nhưng được dùng để chỉ những đối tượng có thể áp dụng chung

Ví dụ:  a house, a man, a chicken, a parrot, a dove, a bottle…

- Ta có thể dùng mạo từ a/ an, the hoặc mạo từ zero trước danh từ chung.

Ví dụ:  There is a chicken near the gate.

            (Có một con gà gần cửa ra vào.)

            A house is a building for people to live in.

            (Nhà là một công trình kiến trúc để con người sống ở trong đó.)

            You need to drink fresh water.

            (Bạn cần uống nước ngọt.)

2. Phân loại:

Danh từ chung có thể được chia thành nhiều loại khác nhau khi xét ở những khía cạnh và đặc điểm khác nhau. Dưới đây là 5 loại danh từ thường thấy:

a. Danh từ cụ thể (abstract nouns) - Danh từ trừu tượng (concrete nouns)

Ví dụ:  Danh từ cụ thể: a girl, a horse, a bottle, a dollar, a kilo, a metre, an army…

    Danh từ trừu tượng: beauty, intelligence, talent, love, eating, drinking, Vietnamese, Japanese…

b. Danh từ đếm được (countable nouns) - Danh từ không đếm được (uncountable nouns)

Ví dụ:  Danh từ đếm được: an eraser, a ruler, a bike, a phone, a lamp…

    Danh từ không đếm được: money, water, milk, coffee, sugar, beer, meat…

c. Danh từ tập hợp (collective nouns)

Ví dụ:  Danh từ tập hợp: audience, class, committee, council, crowd, family…

 

Level: 
A2-Elementary
Keywords: 
Common noun
Word class